Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung một cách ấn tượng

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung một cách ấn tượng

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung một cách ấn tượng

Ngày nay, bên cạnh tiếng Anh, tiếng Trung đang dần trở thành ngôn ngữ phổ biến toàn cầu. Dù là trong học tập hay trong quá trình làm việc, giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung là điều thường xuyên diễn ra. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn đọc cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung ấn tượng nhất có thể.

1. Giới thiệu về bản thân là gì

Giới thiệu bản thân không chỉ dừng lại ở việc giới thiệu tên mà còn các thông tin quan trọng khác như nghề nghiệp, sở thích để giúp bản thân tạo ấn tượng với đối tượng mà bạn đang nói chuyện. Việc giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung với người lạ có thể khá khó vì những gì bạn nói phụ thuộc vào ngữ cảnh như buổi phỏng vấn xin việc, email hoặc trong lớp học tiếng Trung.

Một đoạn tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung súc tích và lôi cuốn thì cần có trình tự và nội dung như sau:

  • Lời chào hỏi
  • Cách bắt đầu giới thiệu
  • Giới thiệu tên
  • Giới thiệu tuổi
  • Giới thiệu nơi ở/ quê quán
  • Học vấn/Nghề nghiệp
  • Sở thích

Dĩ nhiên, nội dung giới thiệu sẽ thể thay đổi linh hoạt tùy ngữ cảnh.

2. Một số mẫu câu giới thiệu thông dụng

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung một cách ấn tượng

2.1. Chào hỏi

  • 你好/ nǐ hǎo/ Xin chào
  • 您好/ nín hǎo/ Xin chào (Dùng cho người lớn tuổi hơn hoặc trường hợp trang trọng)
  • 大家好/ dàjiā hǎo/ Chào mọi người
  • 早安/早上好/ zǎo ān/zǎoshàng hǎo/ Chào buổi sáng
  • 中午好/ zhōngwǔ hǎo/ Chào buổi trưa
  • 晚上好, 晚安/ wǎnshàng hǎo,wǎn’àn/ Chào buổi tối
  • 我自己介绍一下儿/ wǒ zìjǐ jièshào yīxià er/ Tôi xin tự giới thiệu một chút

2.2. Giới thiệu tên và tuổi

  • 我姓…,叫…/ Wǒ xìng…, jiào…/ Tôi họ…, tên là…
  • 我叫…/ Wǒ jiào …/ Tôi tên là…
  • 我的名字是/ Wǒ de míngzì shì…/ Tên của tôi là…
  • 我今年…岁/ Wǒ jīnnián……suì/ Tôi năm nay … tuổi
  • 我已经…多岁了/ Wǒ yǐjīng …. duō suì le/ Tôi đã hơn … tuổi rồi

2.3. Giới thiệu quê quán, quốc tịch

  • 我是…人/ Wǒ shì …. rén/ Tôi là người (tên thành phố hoặc quốc gia)
  • 我住在…/ Wǒ zhù zài…/ Tôi sống ở… (tên địa danh)
  • 我来自…/ Wǒ láizì…/ Tôi đến từ…
  • 我出生于…/ Wǒ chūshēng yú…/ Tôi sinh ra tại…
  • 我的家乡是…./ wǒ de jiāxiāng shì …/ Quê hương của tôi ở…

2.4. Giới thiệu học vấn và nghề nghiệp của bản thân bằng tiếng Trung

  • 我是大学生/ Wǒ shì dàxuéshēng/ Tôi là sinh viên
  • 我在…大学学习/ wǒ zài… dàxué xuéxí/ Tôi học đại học ở …
  • 我是高中二年级生/ Wǒ shì gāozhōng èr niánjí shēng/ Tôi là học sinh lớp 11
  • 我的专业是…/ Wǒ de zhuānyè shì…/ Chuyên ngành của tôi là…
  • 我当…/ Wǒ dāng…/ Tôi làm (nghề)…
  • 我在…公司工作/ Wǒ zài… gōngsī gōngzuò/ Tôi công tác ở công ty …

2.5. Giới thiệu về sở thích bản thân bằng tiếng Trung

  • 我喜欢…/ Wǒ xǐhuān../ Tôi thích…
  • 我的爱好是…/ Wǒ de àihào shì…/ Sở thích của gồm…
  • 我对…很感兴趣/ Wǒ duì… hěn gǎn xìngqù/ Tôi rất hứng thú với….
  • 业余时间我常…/ yèyú shíjiān wǒ cháng…/ Thời gian rảnh tôi thường….
  • 我米上了…/ Wǒ mǐ shàngle…/ Tôi đam mê….

2.6. Giới thiệu về tình trạng hôn nhân của bản thân bằng tiếng Trung

  • 我现在还单身/ Wǒ xiànzài hái dānshēn/ Tôi hiện đang độc thân
  • 我有男朋友了/ Wǒ yǒu nán péngyǒule/ Tôi đã có bạn trai rồi
  • 我刚结婚/ Wǒ gāng jiéhūn/ Tôi vừa mới kết hôn
  • 我已经结婚了/ Wǒ yǐjīng jiéhūnle/ Tôi kết hôn rồi
  • 我还没结婚/ Wǒ hái méi jiéhūn/ Tôi hiện vẫn chưa kết hôn

3. Một số từ vựng thông dụng cần thiết trong việc giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung một cách ấn tượng

3.1. Từ vựng về quốc gia

  • Trung Quốc: 中 国 (zhōnɡ ɡuó rén)
  • Pháp: 法 国 (fǎ ɡuó)
  • Hoa Kỳ: 美 国 (měi ɡuó)
  • Vương quốc Anh: 英 国 (yīnɡ ɡuó)
  • Canada: 加 拿 大 (jiā ná dà)
  • Australia (Nước Úc): 澳 大 利 亚 (ào dà lì yà)
  • Nhật Bản: 日 本 (rì běn)
  • Hàn Quốc: 韩 国 (hán ɡuó)
  • Việt Nam: 越南 (Yuènán)

3.2. Từ vựng về nghề nghiệp

  • 老 师 (lǎo shī): giáo viên
  • 工 程 师 (ɡōnɡ chénɡ shī): kỹ sư
  • 经 理 (jīnɡ lǐ): quản lý
  • 司 机 (sī jī): tài xế
  • 公 务 员 (ɡōnɡ wù yuán): công chức
  • 演 员 (yǎn yuán): diễn viên
  • 画 家 (huà jiā): họa sĩ
  • 自 由 职 业 者 (zì yóu zhí yè zhě): freelancer
  • 家 庭 主 妇 (jiā tínɡ zhǔ fù): nội trợ

3.3. Từ vựng về sở thích

  • 唱 歌 (chànɡ ɡē): ca hát
  • 下 棋 (xià qí): chơi cờ
  • 看 电 影 (kàn diàn yǐnɡ): xem phim
  • 打 球 (dǎ qiú): chơi đá banh
  • 健 身 (jiàn shēn): chơi thể thao
  • 玩 游 戏 (wán yóu xì): chơi game

4. Đoạn văn mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung một cách ấn tượng

大家好!我自己介绍一下儿。我姓陈,我叫陈玉英。我是越南人。我出生在海防市。我今年二十四岁,还没结婚。我家有3个人:爸爸、妈妈和我。我2017年毕业于人文大学中国语言系。从2020年到现在,我在中国公司当翻译。我的爱好是:听音乐,阅读,旅行等。我很高兴能认识大家。

Dàjiā hǎo! Wǒ zìjǐ jièshào yīxià er. Wǒ xìng chén, wǒ jiào chényùyīng. Wǒ shì yuènán rén. Wǒ chūshēng zài hǎifáng shì. Wǒ jīnnián èrshísì suì,, hái méi jiéhūn. Wǒjiā yǒu 3 gèrén: Bàba, māmā hé wǒ. Wǒ 2019 nián bìyè yú rénwén dàxué zhōngguó yǔyán xì. Cóng 2020 nián dào xiànzài, wǒ zài zhōngguó gōngsī dāng fānyì. Wǒ de àihào shì: tīng yīnyuè, yuèdú, lǚxíng děng. Wǒ hěn gāoxìng rènshì dàjiā.

Xin chào mọi người! Tôi xin tự giới thiệu một chút. Tôi họ Trần, tên là Trần Ngọc Anh. Tôi là người Việt Nam. Tôi sinh ra ở thành phố Hải Phòng. Tôi năm nay 24 tuổi, vẫn chưa kết hôn. Gia đình tôi có 3 người: bố, mẹ và tôi. Năm 2019 tôi tốt nghiệp trường đại học Nhân Văn chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Từ năm 2020 tới nay, tôi làm phiên dịch ở công ty Trung Quốc. Sở thích của tôi là: nghe nhạc, xem phim, đi du lịch,v.v… Rất vui khi được làm quen với mọi người.

Giới thiệu về bản thân không chỉ là việc cung cấp thông tin cho người khác mà một bài giới thiệu hoàn chỉnh có thể tạo ra vô số cơ hội cho bản thân. Hy vọng những hướng dẫn giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung trong bài viết này có thể giúp bạn đọc chuẩn bị được một bài giới thiệu hoàn chỉnh, ấn tượng nhất có thể.

Tin liên quan

DU HỌC NETVIET

https://nv.edu.vn/
Đặc quyền đăng ký du học tại NETVIET EDU : Không cần đặt cọc tiền đầu vào khi nộp hồ sơ ghi danh du học - Liên kết với hơn 500 trường - Tối ưu chi phí du học ở mức thấp nhất - Uy tín - Chuyên nghiệp - Hiệu quả

Không có bình luận

Bình luận

EnglishVietnamese